Thời tiết vùng Tokyo, Nhật Bản 15 ngày tới
Thời tiết Tokyo 15 ngày tới
16° / 26°Có mây8%5,1 km/hCó mây · 5,1 km/h
- Lượng mưa
- 0 mm
- Cảm giác
- 16° / 28°
- Gió giật
- 22 km/h
- Hướng gió
- Tây Bắc
- UV cao nhất
- 4,2
16° / 24°Có mây4%5,8 km/hCó mây · 5,8 km/h
- Lượng mưa
- 0 mm
- Cảm giác
- 17° / 24°
- Gió giật
- 25,6 km/h
- Hướng gió
- Bắc
- UV cao nhất
- 5,4
14° / 24°Ít mây0%13 km/hÍt mây · 13 km/h
- Lượng mưa
- 0 mm
- Cảm giác
- 13° / 23°
- Gió giật
- 36,7 km/h
- Hướng gió
- Nam
- UV cao nhất
- 5,1
18° / 27°Nhiều mây35%19,5 km/hNhiều mây · 19,5 km/h
- Lượng mưa
- 0 mm
- Cảm giác
- 18° / 26°
- Gió giật
- 55,8 km/h
- Hướng gió
- Tây Nam
- UV cao nhất
- 5
16° / 26°Mưa phùn dày39%11,6 km/hMưa phùn dày · 11,6 km/h
- Lượng mưa
- 8,4 mm
- Cảm giác
- 17° / 27°
- Gió giật
- 29,2 km/h
- Hướng gió
- Bắc
- UV cao nhất
- 4,3
16° / 26°Mưa phùn nhẹ35%22,6 km/hMưa phùn nhẹ · 22,6 km/h
- Lượng mưa
- 0 mm
- Cảm giác
- 16° / 28°
- Gió giật
- 55,4 km/h
- Hướng gió
- Nam
- UV cao nhất
- 4,9
17° / 25°Nhiều mây26%17,6 km/hNhiều mây · 17,6 km/h
- Lượng mưa
- 0 mm
- Cảm giác
- 17° / 27°
- Gió giật
- 55,8 km/h
- Hướng gió
- Tây Bắc
- UV cao nhất
- 3
12° / 19°Mưa nhỏ46%14,1 km/hMưa nhỏ · 14,1 km/h
- Lượng mưa
- 26,7 mm
- Cảm giác
- 10° / 17°
- Gió giật
- 36,4 km/h
- Hướng gió
- Bắc
- UV cao nhất
- 1,3
12° / 19°Mưa rào rất to59%44,5 km/hMưa rào rất to · 44,5 km/h
- Lượng mưa
- 128,4 mm
- Cảm giác
- 9° / 16°
- Gió giật
- 109,8 km/h
- Hướng gió
- Bắc
- UV cao nhất
- 0,3
15° / 24°Mưa phùn nhẹ43%22 km/hMưa phùn nhẹ · 22 km/h
- Lượng mưa
- 0,3 mm
- Cảm giác
- 14° / 24°
- Gió giật
- 70,2 km/h
- Hướng gió
- Tây Bắc
- UV cao nhất
- 0,9
14° / 22°Ít mây24%10,7 km/hÍt mây · 10,7 km/h
- Lượng mưa
- 0 mm
- Cảm giác
- 14° / 21°
- Gió giật
- 24,8 km/h
- Hướng gió
- Bắc
- UV cao nhất
- 0,6
14° / 22°Có mây18%6,7 km/hCó mây · 6,7 km/h
- Lượng mưa
- 0 mm
- Cảm giác
- 14° / 22°
- Gió giật
- 19,4 km/h
- Hướng gió
- Bắc
- UV cao nhất
- 3,5
13° / 17°Mưa phùn33%7,2 km/hMưa phùn · 7,2 km/h
- Lượng mưa
- 7,2 mm
- Cảm giác
- 14° / 17°
- Gió giật
- 20,2 km/h
- Hướng gió
- Bắc
- UV cao nhất
- 4,6
12° / 19°Mưa phùn nhẹ22%11,6 km/hMưa phùn nhẹ · 11,6 km/h
- Lượng mưa
- 4,4 mm
- Cảm giác
- 12° / 19°
- Gió giật
- 26,8 km/h
- Hướng gió
- Bắc
- UV cao nhất
- 0,8
18° / 24°Mưa phùn nhẹ23%32,4 km/hMưa phùn nhẹ · 32,4 km/h
- Lượng mưa
- 0,3 mm
- Cảm giác
- 14° / 24°
- Gió giật
- 35,3 km/h
- Hướng gió
- Tây Bắc
- UV cao nhất
- 2,3
Nhiệt độ Tokyo trong 15 ngày tới
- Cao nhất
- Thấp nhất
Xem bảng số liệu
| Ngày | Cao nhất | Thấp nhất |
|---|---|---|
| 16/10 | 26.1°C | 16°C |
| 17/10 | 23.7°C | 16.1°C |
| 18/10 | 23.7°C | 13.5°C |
| 19/10 | 27°C | 18.2°C |
| 20/10 | 25.9°C | 16.3°C |
| 21/10 | 26.4°C | 16.2°C |
| 22/10 | 24.6°C | 16.5°C |
| 23/10 | 18.5°C | 11.9°C |
| 24/10 | 19.4°C | 11.9°C |
| 25/10 | 23.9°C | 14.6°C |
| 26/10 | 21.7°C | 13.9°C |
| 27/10 | 21.9°C | 13.6°C |
| 28/10 | 16.7°C | 12.9°C |
| 29/10 | 18.8°C | 11.6°C |
| 30/10 | 23.9°C | 18.2°C |
Khả năng mưa Tokyo trong 15 ngày tới
Cột là khả năng mưa (%); lượng mưa (mm) trong bảng số liệu
Xem bảng số liệu
| Ngày | Khả năng mưa | Lượng mưa |
|---|---|---|
| 16/10 | 8% | 0 mm |
| 17/10 | 4% | 0 mm |
| 18/10 | 0% | 0 mm |
| 19/10 | 35% | 0 mm |
| 20/10 | 39% | 8.4 mm |
| 21/10 | 35% | 0 mm |
| 22/10 | 26% | 0 mm |
| 23/10 | 46% | 26.7 mm |
| 24/10 | 59% | 128.4 mm |
| 25/10 | 43% | 0.3 mm |
| 26/10 | 24% | 0 mm |
| 27/10 | 18% | 0 mm |
| 28/10 | 33% | 7.2 mm |
| 29/10 | 22% | 4.4 mm |
| 30/10 | 23% | 0.3 mm |
Chỉ số môi trường
Chi tiết AQI →Chất lượng không khí
65Trung bình
Tia cực tím (UV)
1.3Thấp
Gió hiện tại
4km/h
Điểm sương
10°Ẩm 57%
Mặt trời mọc & lặn
11h 19m ban ngàyTrưa 11:27
Mọc: 05:47Rạng đông 05:21
Lặn: 17:06Chạng vạng 17:32
Ảnh vệ tinh

11:50 15-10 – 13:40 15-10
- Mây thấp
- Mây cao
- Dông
- Bão mạnh
- Rất mạnh
Ảnh vệ tinh Himawari-9 © JMA · Kênh hồng ngoại B13, 10 phút/ảnh
W
Radar chi tiết →Bản đồ gió & radar Windy (Tokyo)
Thời tiết các khu vực thuộc Tokyo
- Tokyo
- Adachi Ku
- Akiruno Shi
- Akishima Shi
- Arakawa Ku
- Chōfu-shi
- Chūō Ku
- Fuchū-shi
- Fussa Shi
- Hachiōji Shi
- Hamura-shi
- Higashikurume-shi
- Higashi-murayama-shi
- Hino Shi
- Inagi-shi
- Itabashi-ku
- Katsushika Ku
- Kita-ku
- Kiyose-shi
- Kodaira-shi
- Koganei-shi
- Kokubunji Shi
- Komae-shi
- Kōtō-ku
- Kunitachi Shi
- Machida Shi
- Minato-ku
- Musashi-murayama Shi
- Musashino-shi
- Nakano-ku
- Nerima-ku
- Nishitama-gun
- Nishitōkyō-shi
- Ōme-shi
- Ōta-ku
- Shinagawa-ku
- Shinjuku-ku
- Suginami-ku
- Tachikawa Shi
- Tama Shi
Nguồn dữ liệu: Weather data by Open-Meteo.com (CC BY 4.0)