Thời tiết vùng Tokyo, Nhật Bản 30 ngày tới
Thời tiết Tokyo 30 ngày tới
Hiện có dự báo chi tiết cho 15 ngày tới; các ngày sau sẽ được bổ sung khi có dữ liệu.
16° / 22°Có mây45%8,6 km/hCó mây · 8,6 km/h
- Lượng mưa
- 0 mm
- Cảm giác
- 16° / 23°
- Gió giật
- 36,4 km/h
- Hướng gió
- Đông Bắc
- UV cao nhất
- 5,4
15° / 26°Nhiều mây3%4,2 km/hNhiều mây · 4,2 km/h
- Lượng mưa
- 0 mm
- Cảm giác
- 15° / 27°
- Gió giật
- 19,8 km/h
- Hướng gió
- Tây Bắc
- UV cao nhất
- 5,1
16° / 24°Có mây4%7,5 km/hCó mây · 7,5 km/h
- Lượng mưa
- 0 mm
- Cảm giác
- 17° / 24°
- Gió giật
- 23,8 km/h
- Hướng gió
- Đông Bắc
- UV cao nhất
- 5
14° / 25°Có mây2%12,3 km/hCó mây · 12,3 km/h
- Lượng mưa
- 0 mm
- Cảm giác
- 14° / 23°
- Gió giật
- 35,3 km/h
- Hướng gió
- Nam
- UV cao nhất
- 3,2
17° / 27°Mưa phùn nhẹ20%17,8 km/hMưa phùn nhẹ · 17,8 km/h
- Lượng mưa
- 0,3 mm
- Cảm giác
- 18° / 27°
- Gió giật
- 51,5 km/h
- Hướng gió
- Tây Nam
- UV cao nhất
- 3,6
17° / 24°Mưa phùn35%8,3 km/hMưa phùn · 8,3 km/h
- Lượng mưa
- 2,7 mm
- Cảm giác
- 18° / 24°
- Gió giật
- 20,2 km/h
- Hướng gió
- Bắc
- UV cao nhất
- 4,9
16° / 19°Mưa phùn41%8,9 km/hMưa phùn · 8,9 km/h
- Lượng mưa
- 6,3 mm
- Cảm giác
- 17° / 19°
- Gió giật
- 25,6 km/h
- Hướng gió
- Bắc
- UV cao nhất
- 2,3
16° / 23°Mưa phùn nhẹ44%4 km/hMưa phùn nhẹ · 4 km/h
- Lượng mưa
- 1,8 mm
- Cảm giác
- 17° / 26°
- Gió giật
- 21,6 km/h
- Hướng gió
- Bắc
- UV cao nhất
- 2,4
12° / 21°Dông43%30,3 km/hDông · 30,3 km/h
- Lượng mưa
- 183,6 mm
- Cảm giác
- 10° / 23°
- Gió giật
- 117,4 km/h
- Hướng gió
- Bắc
- UV cao nhất
- 4,8
12° / 20°Mưa rào rất to40%18,1 km/hMưa rào rất to · 18,1 km/h
- Lượng mưa
- 28,2 mm
- Cảm giác
- 10° / 18°
- Gió giật
- 146,2 km/h
- Hướng gió
- Tây Bắc
- UV cao nhất
- 3,4
11° / 19°Ít mây36%10,4 km/hÍt mây · 10,4 km/h
- Lượng mưa
- 0 mm
- Cảm giác
- 10° / 18°
- Gió giật
- 26,3 km/h
- Hướng gió
- Đông Bắc
- UV cao nhất
- 3,1
10° / 20°Nhiều mây17%6,5 km/hNhiều mây · 6,5 km/h
- Lượng mưa
- 0 mm
- Cảm giác
- 10° / 19°
- Gió giật
- 17,6 km/h
- Hướng gió
- Tây Bắc
- UV cao nhất
- 1,3
12° / 21°Nhiều mây21%6,8 km/hNhiều mây · 6,8 km/h
- Lượng mưa
- 0 mm
- Cảm giác
- 13° / 21°
- Gió giật
- 19,4 km/h
- Hướng gió
- Bắc
- UV cao nhất
- 2,9
15° / 18°Mưa rào22%15,5 km/hMưa rào · 15,5 km/h
- Lượng mưa
- 20 mm
- Cảm giác
- 15° / 17°
- Gió giật
- 27,4 km/h
- Hướng gió
- Tây Bắc
- UV cao nhất
- 2,4
16° / 24°Ít mây11%19,5 km/hÍt mây · 19,5 km/h
- Lượng mưa
- 0 mm
- Cảm giác
- 14° / 21°
- Gió giật
- 60,1 km/h
- Hướng gió
- Đông Bắc
- UV cao nhất
- 4,5
Nhiệt độ Tokyo trong 15 ngày tới
- Cao nhất
- Thấp nhất
Xem bảng số liệu
| Ngày | Cao nhất | Thấp nhất |
|---|---|---|
| 15/10 | 22°C | 16.4°C |
| 16/10 | 25.6°C | 14.9°C |
| 17/10 | 23.5°C | 15.9°C |
| 18/10 | 24.5°C | 14°C |
| 19/10 | 27.3°C | 17.4°C |
| 20/10 | 23.6°C | 16.8°C |
| 21/10 | 18.9°C | 16°C |
| 22/10 | 23.3°C | 15.6°C |
| 23/10 | 20.6°C | 11.8°C |
| 24/10 | 20.3°C | 11.6°C |
| 25/10 | 19.1°C | 10.9°C |
| 26/10 | 19.7°C | 10.4°C |
| 27/10 | 21.4°C | 12.1°C |
| 28/10 | 18.1°C | 14.5°C |
| 29/10 | 23.7°C | 16.3°C |
Khả năng mưa Tokyo trong 15 ngày tới
Cột là khả năng mưa (%); lượng mưa (mm) trong bảng số liệu
Xem bảng số liệu
| Ngày | Khả năng mưa | Lượng mưa |
|---|---|---|
| 15/10 | 45% | 0 mm |
| 16/10 | 3% | 0 mm |
| 17/10 | 4% | 0 mm |
| 18/10 | 2% | 0 mm |
| 19/10 | 20% | 0.3 mm |
| 20/10 | 35% | 2.7 mm |
| 21/10 | 41% | 6.3 mm |
| 22/10 | 44% | 1.8 mm |
| 23/10 | 43% | 183.6 mm |
| 24/10 | 40% | 28.2 mm |
| 25/10 | 36% | 0 mm |
| 26/10 | 17% | 0 mm |
| 27/10 | 21% | 0 mm |
| 28/10 | 22% | 20 mm |
| 29/10 | 11% | 0 mm |
Chỉ số môi trường
Chi tiết AQI →Chất lượng không khí
68Trung bình
Tia cực tím (UV)
3.55Trung bình
Gió hiện tại
8km/h
Điểm sương
18°Ẩm 76%
Mặt trời mọc & lặn
11h 21m ban ngàyTrưa 11:27
Mọc: 05:46Rạng đông 05:20
Lặn: 17:07Chạng vạng 17:33
Ảnh vệ tinh

12:40 14-10 – 14:30 14-10
- Mây thấp
- Mây cao
- Dông
- Bão mạnh
- Rất mạnh
Ảnh vệ tinh Himawari-9 © JMA · Kênh hồng ngoại B13, 10 phút/ảnh
W
Radar chi tiết →Bản đồ gió & radar Windy (Tokyo)
Thời tiết các khu vực thuộc Tokyo
- Tokyo
- Adachi Ku
- Akiruno Shi
- Akishima Shi
- Arakawa Ku
- Chōfu-shi
- Chūō Ku
- Fuchū-shi
- Fussa Shi
- Hachiōji Shi
- Hamura-shi
- Higashikurume-shi
- Higashi-murayama-shi
- Hino Shi
- Inagi-shi
- Itabashi-ku
- Katsushika Ku
- Kita-ku
- Kiyose-shi
- Kodaira-shi
- Koganei-shi
- Kokubunji Shi
- Komae-shi
- Kōtō-ku
- Kunitachi Shi
- Machida Shi
- Minato-ku
- Musashi-murayama Shi
- Musashino-shi
- Nakano-ku
- Nerima-ku
- Nishitama-gun
- Nishitōkyō-shi
- Ōme-shi
- Ōta-ku
- Shinagawa-ku
- Shinjuku-ku
- Suginami-ku
- Tachikawa Shi
- Tama Shi
Nguồn dữ liệu: Weather data by Open-Meteo.com (CC BY 4.0)