Chất lượng không khí Telangana
Cập nhật lúc 10:31 14-10
Dữ liệu có thể chưa mới nhất.
Chỉ số AQI hiện tại
Theo thang US EPA · quan trắc lúc 10:30
91
Trung bìnhNgười rất nhạy cảm nên hạn chế hoạt động gắng sức ngoài trời kéo dài.
Các chất ô nhiễm
Nồng độ hiện tại, µg/m³
| Chất | Nồng độ | Mô tả |
|---|---|---|
| PM2.5 | 34,9 µg/m³ | Bụi mịn ≤ 2,5 µm |
| PM10 | 42,7 µg/m³ | Bụi ≤ 10 µm |
| O₃ | 157 µg/m³ | Ozon |
| NO₂ | 5,5 µg/m³ | Nitơ đioxit |
| SO₂ | 19,4 µg/m³ | Lưu huỳnh đioxit |
| CO | 420 µg/m³ | Cacbon monoxit |
AQI 10 giờ tới
Xem bảng số liệu
| Giờ | AQI | Mức |
|---|---|---|
| 00:30 | 96 | Trung bình |
| 01:30 | 97 | Trung bình |
| 02:30 | 98 | Trung bình |
| 03:30 | 99 | Trung bình |
| 04:30 | 100 | Trung bình |
| 05:30 | 101 | Kém với nhóm nhạy cảm |
| 06:30 | 102 | Kém với nhóm nhạy cảm |
| 07:30 | 104 | Kém với nhóm nhạy cảm |
| 08:30 | 105 | Kém với nhóm nhạy cảm |
| 09:30 | 106 | Kém với nhóm nhạy cảm |