Chất lượng không khí Trường Xuân
Cập nhật lúc 18:00 12-10
Dữ liệu có thể chưa mới nhất.
Chỉ số AQI hiện tại
Theo thang US EPA · quan trắc lúc 18:00
120
Kém với nhóm nhạy cảmTrẻ em, người già, người có bệnh hô hấp hoặc tim mạch nên giảm hoạt động ngoài trời.
Các chất ô nhiễm
Nồng độ hiện tại, µg/m³
| Chất | Nồng độ | Mô tả |
|---|---|---|
| PM2.5 | 25,4 µg/m³ | Bụi mịn ≤ 2,5 µm |
| PM10 | 30,2 µg/m³ | Bụi ≤ 10 µm |
| O₃ | 63 µg/m³ | Ozon |
| NO₂ | 21 µg/m³ | Nitơ đioxit |
| SO₂ | 4,5 µg/m³ | Lưu huỳnh đioxit |
| CO | 442 µg/m³ | Cacbon monoxit |
AQI 17 giờ tới
Xem bảng số liệu
| Giờ | AQI | Mức |
|---|---|---|
| 01:00 | 99 | Trung bình |
| 02:00 | 96 | Trung bình |
| 03:00 | 94 | Trung bình |
| 04:00 | 92 | Trung bình |
| 05:00 | 90 | Trung bình |
| 06:00 | 87 | Trung bình |
| 07:00 | 84 | Trung bình |
| 08:00 | 81 | Trung bình |
| 09:00 | 78 | Trung bình |
| 10:00 | 76 | Trung bình |
| 11:00 | 74 | Trung bình |
| 12:00 | 71 | Trung bình |
| 13:00 | 69 | Trung bình |
| 14:00 | 67 | Trung bình |
| 15:00 | 65 | Trung bình |
| 16:00 | 63 | Trung bình |
| 17:00 | 61 | Trung bình |